cân trẻ em
Định nghĩa
- Danh từ:
- Một loại cân nhỏ, thường có độ chính xác cao, được thiết kế chuyên dụng để đo trọng lượng của trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ. Thiết bị này thường có hình dáng phù hợp để đặt hoặc đỡ trẻ nằm hoặc ngồi một cách an toàn trong khi cân.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Phòng khám nhi mới trang bị những chiếc cân trẻ em điện tử rất hiện đại.
- Mỗi lần đưa con đi tiêm chủng, y tá đều dùng cân trẻ em để kiểm tra cân nặng trước.
- Trong gia đình có trẻ nhỏ, việc sở hữu một chiếc cân trẻ em giúp bố mẹ theo dõi sự phát triển của bé dễ dàng hơn.
Các cách sử dụng nâng cao
- "theo dõi sự phát triển bằng cân trẻ em": sử dụng cân trẻ em như một công cụ để ghi lại và đánh giá sự tăng trưởng về cân nặng của trẻ theo thời gian.
- Biểu đồ tăng trưởng được lập dựa trên số liệu theo dõi bằng cân trẻ em hàng tháng.
Biến thể và từ liên quan
- Cân sức khỏe (danh từ): loại cân dùng để đo trọng lượng cơ thể người lớn, thường lớn hơn và có thiết kế khác cân trẻ em.
- Cân điện tử (danh từ): cân hoạt động bằng điện tử, có màn hình hiển thị số; cân trẻ em có thể là một dạng của cân điện tử.
- Cân tiểu ly (danh từ): cân có độ chính xác rất cao, dùng để cân các vật nhỏ, khác biệt về mục đích sử dụng so với cân trẻ em.
Từ đồng nghĩa
- Cân đo trẻ em: cách gọi nhấn mạnh vào chức năng đo lường.
- Cân trẻ sơ sinh: cách gọi cụ thể hơn cho đối tượng trẻ sơ sinh.
Ghi chú sử dụng
- Cân trẻ em là một danh từ ghép, luôn được viết liền. Từ này chỉ một vật dụng, thiết bị cụ thể.
- Khi sử dụng, cần phân biệt với các loại cân khác (như cân sức khỏe, cân bàn) dựa trên đối tượng và thiết kế sử dụng chuyên biệt cho trẻ nhỏ.